Công thức hóa học: C₇H₁₅NO₃
Tên hóa học:Muối bên trong (R)-3-Carboxy-2-hydroxy-N,N,N-trimethylpropanaminium hydroxide
Vẻ bề ngoài:Bột tinh thể màu trắng hoặc trắng ngà
Ưu điểm của sản phẩm:Sử dụng các quy trình tinh chế và tinh chế được kiểm soát chính xác, sản phẩm này tạo ra chất tăng cường dinh dưỡng có hoạt động sinh lý vượt trội. Nó hoạt động như một chất mang để vận chuyển các axit béo chuỗi dài qua màng tế bào vào ty thể để oxy hóa và phân hủy, do đó tăng cường quá trình dị hóa chất béo, giảm tiêu thụ glycogen và tăng tốc độ oxy hóa chất béo để đáp ứng nhu cầu năng lượng của cơ thể.
| Đặc điểm kỹ thuật | Hàm lượng L-Carnitine | Độ quay cụ thể [α]ᴅ²⁰ | độ pH | Mất mát khi sấy khô | Cặn bám trên đánh lửa | Kim loại nặng (Pb) | Tổng Asen (As) |
| 98% | 97.0~103.0% | -29~-32° | 6.5~8.5 | ≤4,0% | ≤0,5% | ≤10 phần triệu | ≤2 phần triệu |
| 50% | ≥50,0% | -14~-17° | 6.5~8.5 | ≤7,0% | ≤45% | ≤10 phần triệu | ≤2 phần triệu |
Lưu ý: Tuân thủ "Tiêu chuẩn quốc gia về phụ gia thức ăn chăn nuôi L-Carnitine" của GB 34461-2017.
■ Chất vận chuyển tối ưu cho các axit béo chuỗi dài qua màng tế bào vào ty thể, thúc đẩy cân bằng chuyển hóa lipid.
■ Tăng cường quá trình oxy hóa β và điều chỉnh tỷ lệ acyl-CoA/CoA trong ty thể.
■ Cải thiện khả năng sinh sản ở gia súc, gia cầm đực.
■ Giảm căng thẳng, tăng cường sức bền và đẩy nhanh quá trình phục hồi sau mệt mỏi.
■ Tăng tốc độ tăng trưởng ở động vật thủy sản và giảm tỷ lệ chuyển đổi thức ăn (FCR).
| Các loài động vật | Heo | Gia cầm | Cá |
| Mức bổ sung | 30-500 | 50-150 | 5-100 |
| (Đơn vị: mg/kg thức ăn) |
l carnitine bulk
l carnitine for sale
l carnitine types
l carnitine wholesale
types of l carnitine